cầu thủ bóng đá tiếng anh là gì

Cầu Thủ Bóng Đá Tiếng Anh Là Gì?

Cầu thủ bóng đá tiếng anh là gì? Chắc hẳn khá nhiều người không biết câu trả lời của câu hỏi này. Mặc dù bóng đá là bộ môn thể thao thu hút đông đảo cổ động viên đến sân trực tiếp và hàng nghìn lượt xem trên màn ảnh nhỏ. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây của theparanormalanalyst  nhé !

Cầu Thủ Bóng Đá Tiếng Anh Là Gì?

cầu thủ bóng đá tiếng anh là gì

Bóng đá được xem là một môn thể thao vua và hiện nay đã được chơi ở mọi quốc gia trên khắp thế giới. 

Theo từ điển Anh Việt cầu thủ bóng đá tiếng anhfooball player hoặc fooballer . Tuy nhiên, tùy theo từng ngữ cảnh và các nước khác nhau sẽ có các cách dịch nghĩa khác nhau. Bởi ở một số khu vực player cũng có nghĩa là cầu thủ đá bóng.

>> Xem thêm: Cách Chơi Cá Độ Bóng Đá Không Thua

Có bao nhiêu cầu thủ trong một trận bóng đá

Cầu thủ chính là những người quan trọng nhất trong một trận bóng đá. Theo quy định của luật bóng đá, một trận bóng đá sẽ có 2 đội tham gia thi đấu và số cầu thủ trong trận đấu cũng tuân theo quy định, cụ thể như sau:

Đối với sân thi đấu 11 người: 

Mỗi đội sẽ có tối đa 11 cầu thủ được tham gia đá chính thức trên sân. Như vậy, tổng số cầu thủ trong một trận bóng đá sẽ là 22 cầu thủ (chưa tính cầu thủ dự bị).

Trong đó, mỗi đội sẽ có 1 thủ môn chính và 10 cầu thủ còn lại sẽ được chia ra tại các vị trí: tiền đạo, hậu vệ, tiền vệ. Bên cạnh đó, ngoài số cầu thủ chính thức mỗi đội cũng sẽ có tối đa 7 cầu thủ dự bị, nhưng khi trận bóng chính thức diễn ra mỗi đội sẽ chỉ được phép thay đổi tối đa 3 cầu thủ ở bất kỳ vị trí nào trên sân. Và những cầu thủ sau khi được thay thể sẽ không được phép quay lại sân thi đấu.

Đối với các sân thi đấu 7 người:

Mỗi đội sẽ có tối đa 7 cầu thủ, tổng số cầu thủ trên sân được quy định là 14 người. Trong đó có 1 thủ môn và các vị trí còn lại là tiền đạo, tiền vệ, hậu vệ 

Trong mỗi trận bóng đá, mỗi đội sẽ được đăng ký tối đa 7 cầu thủ dự bị và có thể thay thế cả 7 cầu thủ dự bị. Nếu đội nào muốn thay đổi người cần thông báo cho trọng tài hoặc khi trọng tài ra quyết định thay người do cầu thủ chấn thương nằm trên sân. 

Theo quy định của luật bóng đá, khi cầu thủ trong sân ra ngoài khu vực sân thì người thay thế mới được phép tiến vào sân.

Đối với các sân thi đấu 5 người:

Mỗi đội sẽ có tối đa 5 cầu thủ trong đó có 1 thủ môn và các vị trí khác như: tiền đạo, tiền vệ, hậu vệ. Như vậy, tổng số cầu thủ trên sân của 2 đội là 10 cầu thủ.  

Ngoài ra, với sân thi đấu 5 người số lượng cầu thủ dự bị tối đa là 7 người. Số lần thay đổi cầu thủ dự bị (kể cả thay thế thủ môn dự bị) trong một trận đấu sẽ không hạn chế.

Đặc biệt, ở loại sân thi đấu này khác với 2 loại sân thi đấu còn lại đó là cầu thủ đã được thay thế ra sân vẫn được quyền vào lại sân thi đấu để thay thế cầu thủ khác. Việc thay cầu thủ dự bị có thể được tiến hành khi bóng trong cuộc hoặc ngoài cuộc, nhưng phải được thực hiện đúng các quy định luật bóng đá 5 người.

có bao nhiêu cầu thủ trong một trận đấu

Các thuật ngữ tiếng anh trong bóng đá

Đa số trong các trận thi đấu bóng đá quốc tế bạn sẽ thấy những bình luận viên nước ngoài dùng các thuật ngữ tiếng anh để diễn tả trận bóng. Dưới đây là một số các thuật ngữ thông dụng mà chúng tôi đã tổng hợp, mời các bạn theo dõi nhé.

Attack (v) : Tấn công

Beat (v) : thắng trận, đánh bại

Corner kick (n) : phạt góc

Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.

Crossbar (n) : xà ngang

Defend (v) : phòng thủ

Defender (n) : hậu vệ

Extra time : Thời gian bù giờ

FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới

First half : hiệp một

Forward (n) : tiền đạo

Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật

Friendly game (n) : trận giao hữu

Goal (n) : bàn thắng

Goal area (n) : vùng cấm địa

Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn

Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp

Header (n) : cú đội đầu

Injured player (n) : cầu thủ bị thương

Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà

Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị

Red card (n) : thẻ đỏ

Yellow card (n) : thẻ vàng

Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

Scoreboard (n) : bảng tỉ số

Coach (n) : huấn luyện viên

Kết Luận

Hy vọng những thông tin trên đây hữu ích cho bạn đọc giúp bạn giải đáp được câu hỏi “ Cầu thủ bóng đá tiếng anh là gì ?” và hiểu thêm về những kiến thức cơ bản trong một trận bóng đá. 

Chúc các bạn ngày mới vui vẻ !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *